bấy nhiêu

  1. So much, that much
    • chỉ cần bấy nhiêu
      that much will do
    • Năm năm mới bấy nhiêu ngày, trong trời đất đổi thay đã nhiều
      Only five years, only that much time, But so many changes have occurred to our land

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bấy nhiêu"

bấy nhiêu
Chỉ cần bấy nhiêu thôi là đủ.